Exclusive Academic Offer > CLAMP ON POWER HiTESTER 3169

CLAMP ON POWER HiTESTER 3169

Đo nhu cầu tiêu thụ đến 4 mạch và đồng thời phân tích sóng hài.

Phân tích và đo công suất HiTESTER3169

Thiết bị phân tích và đo công suất cầm tay của Hioki là dòng thiết bị đo công suất tốt nhất để đo dòng 1 pha đến 3 pha với độ chính xác tin cậy cao. Dòng máy 3169 được thiết kế để đo nhu cầu tiêu thụ và sóng hài (2 yếu tố quan trọng giúp quản lý năng lượng) cũng như các tham số cơ bản như điện áp, dòng điện, công suất, hệ số công suất và năng lượng (watt giờ).

Đặc điểm chính

  • Đồng thời đo nhu cầu tiêu thụ và dạng sóng hài ở 4 mạch có chung mức điện áp
  • Dữ liệu có thể lưu trên thẻ nhớ
  • Tốc độ xử lý nhanh và liên tục để đo các sóng đơn lẻ
  • Đầu ra D/A tốc độ cao để ghi biểu đồ analog (Dòng máy 3169-21)

 

Chia SẻShare on FacebookPrint this pageShare on Google+Share on LinkedIn
Số lượng mạch đo 1 pha 2 dây (4 mạch), 1 pha 3 dây (2 mạch), 3 pha 3 dây (2 hoặc 1 mạch), và 3 pha 4 dây (1 mạch)
Ghi chú: 50 hoặc 60 Hz, và có chung điện áp
Các thông số đo Điện áp, Dòng điện, Công suất tác dụng/ phản kháng/ biểu kiến, Tích hợp công suất tác dụng/ phản kháng, hệ số công suất, tần số, giá trị sóng hài (lên đến bậc 40)
Phạm vi đo [Điện áp] 150.00 V đến 600.00 V AC, 3 dải đo, [Dòng điện] 500.00 mA đến 5.0000 kA AC (phụ thuộc vào cảm biến dòng điện sử dụng),

[Công suất] 75.000 W đến 900.00 kW (phụ thuộc vào dải điện áp, dải dòng điện và mạch đo)

Cấp chính xác Điện áp AC: ±0.2 % rdg. ±0.1 % f.s.
Dòng điện AC: ±0.2 % rdg. ±0.1 % f.s. + cấp chính xác kìm dòng
Công suất tác dụng: ±0.2 % rdg. ±0.1 % f.s. + cấp chính xác kìm dòng (ở hệ số công suất = 1)
Kìm cảm biến 9661: ±0.3 % rdg. ±0.01 % f.s. (khác nhau giữa từng loại cảm biến)
Phương pháp đo Lấy mẫu Digital, đồng bộ PLL hoặc đồng hồ cố định 50/60 Hz
Tốc độ làm mới hiển thị 2 lần /giây (ngoại trừ lúc thẻ PC đang truy cập hoặc giao tiếp Rs-232C)
Khoảng thời gian lưu dữ liệu Khoảng thời gian tiêu chuẩn: 1 giây đến 30 giây, 1 phút đến 60 phút, 13 lựa chọn
Khoảng thời gian nhanh: Một dạng sóng đơn, hoặc 0.1, 0.2, hoặc 0.5 giây (chỉ giá trị tức thời)
Đặc điểm tần số Dạng sóng cơ bản lên đến bậc 50 ±3% f.s. + chính xác phép đo (của dạng sóng cơ bản 45 đến 66 Hz)
Các chức năng khác Kiểm tra lỗi kết nối, lựa chọn ngôn ngữ, giữ hiển thị, sao lưu cài đặt, quản lý tắt nguồn điện, khóa phím, [chỉ 3169-21] Đầu ra D/A 4 kênh, (±5 V DC f.s.)
Nguồn điện 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 30 VA.
Kích thước và khối lượng 210 mm (8.27 in)W × 160 mm (6.30 in)H × 60 mm (2.36 in)D, 1.2 kg (42.3 oz)
Phụ kiện Dây đo áp L9438-53 ×1 bộ (Đen/ Đỏ/ Vàng/ Xanh, dài 3 m (9.84 ft), kẹp cá sấu ×4), Cáp nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1 cuốn, Hướng dẫn sử dụngnhanh ×1, CD-R ×1 (hướng dẫn sử dụng giao diện RS-232C) ×1, đánh dấu dây ×1, Cáp nối 9441 ×1 (chỉ dành cho 3169-21)
file docs ( 0 bytes ) down load

Sản phẩm liên quan